| Mô hình | MQ-2422C | ||
| Sân khấu | Kích thước bàn kính (mm) | 250*230 | |
| Hành trình (XYZ, mm) | 140*120*100 | ||
| Khả năng tải | khoảng 15 kg | ||


| Mô hình | MQ-2422C | ||
| Sân khấu | Kích thước bàn kính (mm) | 250*230 | |
| Hành trình (XYZ, mm) | 140*120*100 | ||
| Khả năng tải | khoảng 15 kg | ||
| Trọng Lượng (kg) | 60 kg | ||
| Kích thước (l*w*h, mm) | 390*590*850 | ||
|
Hệ thống ngắm đo (Phụ kiện tiêu chuẩn) |
Máy ảnh: Máy ảnh màu độ phân giải 6 MP | ||
| Ống kính phóng đại: Ống kính telecentric | |||
| Độ phóng đại của ống kính: 2,8X; Trường nhìn (FOV): 100 mm | |||
| Độ phóng đại của ống kính: 11,1X; Trường nhìn (FOV): 25 mm | |||
| Hành trình Z (mm) | 120 | ||
| Độ phân giải tối thiểu | 1 μm | ||
| Độ chính xác E1* | Trường nhìn (FOV): 25 mm, Ex, y ≤ (3,0 + L/100) μm | ||
| Trường nhìn (FOV): 100 mm, Ex, y ≤ (5,0 + L/100) μm | |||
| Độ lặp lại chính xác E2* | 2 μm | ||
| Chiếu sáng | Đèn chiếu truyền qua và đèn chiếu bề mặt sử dụng LED, độ sáng điều chỉnh được | ||
| Điện | 110/220 V (AC), 50/60 Hz, 30 W | ||






Máy đo video tốc độ cao, độ chính xác cao – Thao tác đo chỉ bằng một nút bấm
Thiết bị kiểm tra 3D dạng đồ thị bóng (Shadow Graph) độ chính xác cao, chi phí thấp; Hệ thống đo video CNC; Máy đo quang học
Máy đo video thủ công độ chính xác cao YIHUI YF-3020F với độ chính xác 3 µm, cho kết quả nhanh hơn 10 lần, bảo hành 1 năm
Kính hiển vi đo video kỹ thuật số phổ dụng độ chính xác cao mới, vận hành bằng máy tính